Tìm giáo viên
Lớp học Nhóm
Cộng đồng
Đăng nhập
Đăng ký
Mở trong Ứng dụng
Petter
“认了”的意思和用法 我刚看到一个我不太懂的一句话,里面有两个很常见的汉字“认了”,但我不懂他在那个语境有什么意思: “我既然嫁给他,就绝不后悔。将来吃苦受累,我认了!“ 它是不是表示说那句话的人认错了?嫁给他其实是个不好的选择了?
2 Thg 04 2013 22:32
8
0
Câu trả lời · 8
0
如果是“无怨无悔,心甘情愿,就不会说“认了”。这往往是一句“赌气”的话,就这个具体的句子来说,别人反对你的选择,反对的理由是“你嫁给他,将来一定会吃苦受累”于是你说你“不会后悔自己的选择,就算真的会吃苦受累,那我就吃苦受累好了,我认了,我接受我今天的选择产生的任何结果”。
6 tháng 11 năm 2015
0
0
0
you can use it while something that you did not expected happens, and then you can not change the situation, so you must accept(认了) its existing e.g :my girlfriend took all my money away , but for that i love her, i accept it though it's very tough
4 tháng 4 năm 2013
0
0
0
认了,在这个语境的意思是 在未来无论发生什么都甘愿承受。
3 tháng 4 năm 2013
0
0
0
根据语境,这里的“我认了!”表达的是心甘情愿的意思。说话的人在表达自己的决心,无怨无悔。
3 tháng 4 năm 2013
0
0
0
某人认为自己吃亏了,受到了不好的待遇或者对待,但却不得不接受,就说‘认了’,某种意义上说,也有‘忍了’的意思。
3 tháng 4 năm 2013
0
0
Hiển thị thêm
Bạn vẫn không tìm thấy được các câu trả lời cho mình?
Hãy viết xuống các câu hỏi của bạn và để cho người bản xứ giúp bạn!
Hỏi Ngay bây giờ
Petter
Kỹ năng ngôn ngữ
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Thụy Điển
Ngôn ngữ đang học
Tiếng Trung Quốc (Quan thoại), Tiếng Đức
THEO DÕI
Bài viết Bạn Có lẽ Cũng Thích
Conflict at Work: How to Handle Disagreements in English
bởi
14 lượt thích · 8 Bình luận
How to Give and Receive Constructive Feedback: Strategies for Success in the Workplace
bởi
65 lượt thích · 21 Bình luận
10 American Car Idioms You Should Know
bởi
33 lượt thích · 14 Bình luận
Thêm bài viết
Tải ứng dụng italki xuống
Tương tác với những người nói ngôn ngữ bản xứ vòng quanh thế giới.